amphitheater
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hý trườngdanh từAmerican form of amphitheatre.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- amphitheaterDạng gốc (base form)
- amphitheatersSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc amphitheaterVí dụ
- .Dàn giao hưởng khởi động bên trong hý trường trong khi khán giả tụ tập đông đúc bên ngoài.
- , , , .Các khu vườn đá, thác nước, vọng lâu, hý trường và những cây cầu bê tông mộc mạc vẫn còn hầu như nguyên vẹn.
- .Có một hý trường ở đó.