Dịch

amphitheater

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hý trườngdanh từAmerican form of amphitheatre.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. amphitheaterDạng gốc (base form)
  2. amphitheatersSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Dàn giao hưởng khởi động bên trong hý trường trong khi khán giả tụ tập đông đúc bên ngoài.
  • , , , .Các khu vườn đá, thác nước, vọng lâu, hý trường và những cây cầu bê tông mộc mạc vẫn còn hầu như nguyên vẹn.
  • .Có một hý trường ở đó.

AI