Dịch

precious

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)trạng từ (adverb)
UK/ˈpɹɛʃ.əs/nguồnUS/ˈpɹɛʃəs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Quý giátính từOf high value or worth.
  2. Yêu quý, trân quýtính từRegarded with love or tenderness.
  3. Cục cưng, bảo bốidanh từSomeone (or something) who is loved; a darling.
  4. Rất, cực kỳtrạng từkhông so sánh (not comparable)Very; an intensifier.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. preciousDạng gốc (base form)
  2. preciousesSố nhiều (plural)
  3. more preciousSo sánh hơn (comparative)
  4. most preciousSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • precious to sbquý giá với aiYou are infinitely precious to me.Em vô cùng quý giá với anh.
  • precious little/fewrất ít, chẳng bao nhiêu

Cụm từ (phrase)

precious littletừ hạn địnhRất ít, hầu như không
precious memoriesKỷ niệm quý giá
precious metaldanh từKim loại quý, kim khí quý
precious stonedanh từĐá quý, ngọc
precious timeThời gian quý báu
precious fewtừ hạn địnhVô cùng ít ỏi
semi-precioustính từQuý một phần
Precious Blooddanh từ riêngMáu của Chúa Giêsu Kitô, đặc biệt là dưới hình thức được cho là chứa trong rượu thánh hiến của Bí tích Thánh Thể

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 6
Được coi trọng quá mức
  1. Được coi trọng quá mức, quá kiểu cáchTreated with too much reverence.

Ví dụ

  • .Cuộc đời là quý giá.
  • .Cách người bạn đời nhìn tôi thật đáng yêu làm sao.
  • , .Anh ấy dành hàng giờ để vẽ đôi mắt của bức chân dung, điều mà các bạn họa sĩ cùng thời coi là hơi kiểu cách thái quá.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiprecious
  2. mượn từ tiếng Pháp cổprecios“valuable, costly, precious, beloved, also affected, finical”
  3. từ tiếng Latinhpretiōsus“of great value, costly, dear, precious”

AI