Dịch

preciosity

danh từ (noun)
UK/ˌpɹɛʃiˈɒsəti/US/ˌpɹɛʃiˈɑsəti/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tính tinh tế quá mức theo cách bị ảnh hưởng (thường được sử dụng để mô tả lời nói hoặc chữ viết, cũng như nghệ thuật thị giác và trang phục)danh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being overly refined in an affected way (often used to describe speech or writing, but also visual art and dress).
  2. Ví dụ về sự quý giá; một cái gì đó được tinh tế quá mức một cách bị ảnh hưởngdanh từđếm được (countable)An instance of preciosity; something that is overly refined in an affected way.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. preciosityDạng gốc (base form)
  2. preciositiesSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Phẩm chất quý giá (có giá trị hoặc giá trị cao)
  1. không đếm được (uncountable)The quality of being precious (of high value or worth).

Ví dụ

  • […] , , , ;
  • “ , ! ( ) ! […]”
  • [.. ] , , .

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipreciosite
  2. từ tiếng Pháp trung đạipreciosité
  3. từ tiếng Latinhpretiōsitās“great value; high price”

AI