Dịch

affectation

C2danh từ (noun)
UK/ˌæf.ɛkˈteɪ.ʃən/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự giả tạo, sự làm bộdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An attempt to assume or exhibit what is not natural or real; false display; artificial show.
  2. Điệu bộ khác thường, thói làm dángdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unusual mannerism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. affectationDạng gốc (base form)
  2. affectationsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự phô trương
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự phô trương, sự khoe khoangAn ostentatious fondness for something.

Nguồn gốc (etymology)

affect-ation

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiaffectation
  2. mượn từ tiếng Latinhaffectātiōnem

Ví dụ

  • ...Bài thơ này nhuốm đậm những sự làm bộ uyên bác về niềm đam mê tình yêu...
  • , women’s , , ( 1633: 78), , .Trong khi đối với một số người, việc phụ nữ thiếu kiến thức là điều đáng bị khiển trách, thì trong suốt thế kỷ này, cả các tác giả nam và nữ đều nhấn mạnh rằng việc phô trương kiến thức, ví dụ khi kiến thức đó không được tiếp thu đúng cách (Du Bosc 1633: 78), và trên hết là sự hợm hĩnh từ phụ nữ, là điều khó chấp nhận hơn nhiều.
  • tất cả các tàu, bất cứ sử dụng vào việc gì

AI