Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Biểu lộ sự trìu mếntính từHaving affection or warm regard; loving; fond.
- Trìu mến, âu yếm, thắm thiếttính từCharacterised by or proceeding from affection; indicating love; tender.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- affectionateDạng gốc (base form)
- more affectionateSo sánh hơn (comparative)
- most affectionateSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| affectionate greeting | Lời chào nồng ấm | |
| affectionate hug | Cái ôm âu yếm | |
| affectionate kiss | Nụ hôn trìu mến | |
| affectionate nickname | Biệt danh thân mật | |
| affectionate relationship | Mối quan hệ thắm thiết | |
| affectionate smile | Nụ cười trìu mến | |
| affectionate friendshipdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với romantic friendship |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 2
Thiết tha
- Thiết tha, tha thiết, say mêEager; passionate; strongly inclined toward something.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- warmđồng nghĩathể hiện tình cảm qua lời nói hoặc hành động.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc affectionateNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Cô ca ngợi người anh trai luôn ấm áp và giàu tình cảm của mình.
- ; ; ; sự chăm sóc trìu mến của cha mẹ; nét mặt âu yếm; tin nhắn chan chứa yêu thương; lời lẽ thắm thiết
- ?Bạn có phải là người giàu tình cảm không?