Dịch

callous

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Nhẫn tâm, vô cảm, tàn nhẫntính từEmotionally hardened; unfeeling and indifferent to the suffering/feelings of others.
  2. Bị chai, có vết chaitính từHaving calluses, or relating to calluses.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. callousDạng gốc (base form)
  2. callousesSố nhiều (plural)
  3. more callousSo sánh hơn (comparative)
  4. most callousSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhcallōsus“hard-skinned”

Ví dụ

  • .Cô ấy nhẫn tâm đến mức có thể chỉ trích một bệnh nhân ung thư vì đội tóc giả.
  • ?Sao bạn lại có thể nhẫn tâm như vậy?
  • ?Sao cô ấy lại có thể nhẫn tâm thế chứ?

AI