Nghĩa chính
- Nhẫn tâm, vô cảm, tàn nhẫntính từEmotionally hardened; unfeeling and indifferent to the suffering/feelings of others.
- Bị chai, có vết chaitính từHaving calluses, or relating to calluses.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- callousDạng gốc (base form)
- callousesSố nhiều (plural)
- more callousSo sánh hơn (comparative)
- most callousSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc callousĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhcallōsus“hard-skinned”
Ví dụ
- .Cô ấy nhẫn tâm đến mức có thể chỉ trích một bệnh nhân ung thư vì đội tóc giả.
- ?Sao bạn lại có thể nhẫn tâm như vậy?
- ?Sao cô ấy lại có thể nhẫn tâm thế chứ?