Dịch

stern

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Nghiêm nghị, nghiêm khắctính từHaving a hardness and severity of nature or manner.
  2. Khắc nghiệt, lạnh lùng, dữ dằntính từGrim and forbidding in appearance.
  3. Đuôi tàu, đuôi thuyềndanh từThe rear part (after end) of a ship or other vessel.
  4. Lùi tàu, chạy lùiđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To propel or move backward or stern-first in the water.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sternNguyên thể (infinitive)
  2. sternsSố nhiều (plural)
  3. sternedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sterningPhân từ I (present participle)
  5. sternerSo sánh hơn (comparative)
  6. sternestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

from stem to sterncụm giới từTừ mũi tới đuôi tàu
stern faceVẻ mặt nghiêm nghị
stern lookÁnh nhìn nghiêm khắc
stern measuresBiện pháp cứng rắn
stern warningLời cảnh báo nghiêm khắc
stern sexdanh từĐàn ông nói chung
pink sterndanh từChebacco (thuyền)
stern framedanh từCột đuôi tàu, cột ngang và các chi tiết thời trang của đuôi tàu

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Cương vị chèo lái
  1. Cương vị chèo lái, vị trí lãnh đạoThe post of management or direction.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nghiêm nghị
Khắc nghiệt
Đuôi tàu
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạistern
  2. từ tiếng Anh cổstyrne“stern, grave, strict, austere, hard, severe, cruel”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*sturnijaz“angry, astonished, shocked”
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisterne
  2. từ tiếng Bắc Âu cổstjórn“control, steering”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*stiurijaną

Ví dụ

  • , nghiêm khắc như gia sư, chăm chỉ như chú
  • , những ghềnh đá trơ trọi này, di sản khắc nghiệt của người
  • , , , , , . skiff's , .Lão Applegate ngồi ở đuôi thuyền chỉ nhìn tôi chăm chú, còn Huân tước James ở giữa thuyền thì vung cả hai tay và không ngừng gào thét cầu cứu. Tôi ráng sức quạt hai sải bơi dài và túm được mạn xuồng, ngay sát đuôi thuyền.

AI