Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Nghiêm nghị, nghiêm khắctính từHaving a hardness and severity of nature or manner.
- Khắc nghiệt, lạnh lùng, dữ dằntính từGrim and forbidding in appearance.
- Đuôi tàu, đuôi thuyềndanh từThe rear part (after end) of a ship or other vessel.
- Lùi tàu, chạy lùiđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To propel or move backward or stern-first in the water.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| from stem to sterncụm giới từ | cụm giới từ | Từ mũi tới đuôi tàu |
| stern face | Vẻ mặt nghiêm nghị | |
| stern look | Ánh nhìn nghiêm khắc | |
| stern measures | Biện pháp cứng rắn | |
| stern warning | Lời cảnh báo nghiêm khắc | |
| stern sexdanh từ | danh từ | Đàn ông nói chung |
| pink sterndanh từ | danh từ | Chebacco (thuyền) |
| stern framedanh từ | danh từ | Cột đuôi tàu, cột ngang và các chi tiết thời trang của đuôi tàu |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Cương vị chèo lái
- Cương vị chèo lái, vị trí lãnh đạoThe post of management or direction.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc sternNguồn gốc (etymology)
tính từ
- từ tiếng Anh trung đạistern
- từ tiếng Anh cổstyrne“stern, grave, strict, austere, hard, severe, cruel”
- từ tiếng German nguyên thủy*sturnijaz“angry, astonished, shocked”
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạisterne
- từ tiếng Bắc Âu cổstjórn“control, steering”
- từ tiếng German nguyên thủy*stiurijaną
Ví dụ
- , nghiêm khắc như gia sư, chăm chỉ như chú
- , những ghềnh đá trơ trọi này, di sản khắc nghiệt của người
- , , , , , . skiff's , .Lão Applegate ngồi ở đuôi thuyền chỉ nhìn tôi chăm chú, còn Huân tước James ở giữa thuyền thì vung cả hai tay và không ngừng gào thét cầu cứu. Tôi ráng sức quạt hai sải bơi dài và túm được mạn xuồng, ngay sát đuôi thuyền.