Nghĩa chính
- Đàn hồitính từReturning quickly to original shape after force is applied; elastic. (of objects or substances)
- Có khả năng đàn hồi, chịu lựctính từHaving the ability to absorb energy when deformed.
- Kiên cường, phục hồi nhanh, bền bỉtính từReturning quickly to normal after damaging events or conditions. (of systems, organisms or people)
- Kiên cường, vững vàng, có sức chịu đựngtính từHaving the ability to recover from mental illness, trauma, etc.; having resilience.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- resilientDạng gốc (base form)
- more resilientSo sánh hơn (comparative)
- most resilientSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc resilientVí dụ
- , , , , , .Anh ấy kiên cường và mạnh mẽ, nhưng đôi khi vào đêm nay, ở đây, sức nặng của những điều anh ấy nói khiến anh ấy dừng lại, chững lại như thể lạc lối.
- .Bạn rất kiên cường.
- .Đài Loan rất kiên cường.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhresiliēns“rebounding”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- strongđồng nghĩaBền bỉ, có khả năng phục hồi nhanh sau khó khăn.