Dịch

resilient

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đàn hồitính từReturning quickly to original shape after force is applied; elastic. (of objects or substances)
  2. Có khả năng đàn hồi, chịu lựctính từHaving the ability to absorb energy when deformed.
  3. Kiên cường, phục hồi nhanh, bền bỉtính từReturning quickly to normal after damaging events or conditions. (of systems, organisms or people)
  4. Kiên cường, vững vàng, có sức chịu đựngtính từHaving the ability to recover from mental illness, trauma, etc.; having resilience.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. resilientDạng gốc (base form)
  2. more resilientSo sánh hơn (comparative)
  3. most resilientSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , , , , , .Anh ấy kiên cường và mạnh mẽ, nhưng đôi khi vào đêm nay, ở đây, sức nặng của những điều anh ấy nói khiến anh ấy dừng lại, chững lại như thể lạc lối.
  • .Bạn rất kiên cường.
  • .Đài Loan rất kiên cường.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đàn hồi
Kiên cường
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhresiliēns“rebounding”

AI