Dịch

result

A1động từ (verb)danh từ (noun)thán từ (interjection)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. kết quả, thành quả, hậu quảdanh từA1a thing that happens or is produced because of something else, or a score in an exam or match
  2. dẫn đến, gây ra, đưa đếnđộng từB1nội động từ (intransitive)đi với into make something happen as a consequence or outcome
  3. bắt nguồn từ, do, sinh ra từđộng từB1nội động từ (intransitive)to happen or be caused by a specific situation or event

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. resultNguyên thể (infinitive)
  2. resultsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. resultedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. resultingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • result of sthkết quả của việc gìThe company's failure was a direct result of bad management.Sự thất bại của công ty là kết quả trực tiếp của việc quản lý kém.
  • as a resultkết quả làHe made one big mistake, and, as a result, lost his job.Anh ấy mắc một sai lầm lớn, và kết quả là mất việc.
  • as a result of sthdo việc gìShe died as a result of her injuries.Cô ấy qua đời do những vết thương của mình.
  • with the result that…với kết quả là…The farm was flooded, with the result that the crop was lost.Trang trại bị ngập, với kết quả là mùa màng bị mất trắng.
  • with… resultsvới kết quả…He decided to get involved, with disastrous results.Anh ấy quyết định can thiệp, với kết quả thảm hại.
  • result in sb/sth doing sthdẫn đến việc ai/làm gìThese policies resulted in many low-income families suffering additional hardship.Những chính sách này dẫn đến việc nhiều gia đình thấp thu nhập chịu thêm khó khăn.

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 3
Thán từ (interjection) 1
Hoàn lại
  1. nội động từ (intransitive)Hoàn lại, thuộc về lạiTo return to the proprietor (or heirs) after a reversion.

Ví dụ

  • .Biện pháp này sẽ mang lại điều tốt hoặc điều xấu.
  • .Niềm vui và sự bình an tự nhiên sinh ra từ một cuộc đời thánh thiện và lương thiện.
  • , tảng đá tròn khổng lồ, bật nảy lên sau một cú va đập

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bắt nguồn từ
Kết quả
Thắng rồi

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiresulten
  2. từ tiếng Latinh trung đạiresulto

AI