Dịch

choice

A2danh từ (noun)tính từ (adjective)thán từ (interjection)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. sự lựa chọn, quyền lựa chọndanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of choosing between different things, or the right or opportunity to choose.
  2. lựa chọn, phương ándanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person or thing that is chosen or that can be chosen.
  3. nhiều lựa chọn, sự đa dạngdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A range of different things from which you can choose.
  4. hảo hạng, đắc địatính từB2Of very good quality; specially selected or preferred.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. choiceDạng gốc (base form)
  2. choicesSố nhiều (plural)
  3. choicerSo sánh hơn (comparative)
  4. more choiceSo sánh hơn (comparative)
  5. choicestSo sánh nhất (superlative)
  6. most choiceSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • choice between A and Blựa chọn giữa A và BMany people will be forced to make a choice between heating and eating this winter.Nhiều người sẽ buộc phải đưa ra lựa chọn giữa sưởi ấm và ăn uống mùa đông này.
  • choice for sthsự lựa chọn cho cái gìShe's the obvious choice for the job.Bà ấy là sự lựa chọn rõ ràng cho công việc đó.
  • choice as sthsự lựa chọn làm cái gìShe wouldn't be my choice as manager.Bà ấy sẽ không phải là sự lựa chọn của tôi làm quản lý.
  • choice of sthsự lựa chọn cái gìI don’t like his choice of friends.Tôi không thích sự lựa chọn bạn bè của anh ấy.
  • choice words, phrases, etc.lời lẽ, cụm từ, v.v. khó nghe

Cụm từ (phrase)

first choicedanh từLựa chọn hàng đầu
freedom of choicedanh từQuyền tự do lựa chọn
good choiceLựa chọn đúng đắn
have no choiceKhông có sự lựa chọn
make a choiceĐưa ra lựa chọn
wide choiceNhiều lựa chọn
of choicecụm giới từNên chọn
for choicetính từCó lợi thế không mang tính quyết định; hơi thắng

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 1
Thán từ (interjection) 1
Phần tốt nhất
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)đi với thePhần tốt nhất, phần ưu tiênThe best or most preferable part.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tuyệt vời

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạichois
  2. từ tiếng Pháp cổchois“choice”
  3. từ tiếng Latinh bình dân*causīre“to choose”
tính từ, thán từ
  1. từ tiếng Anh trung đạichoys

Ví dụ

  • ?Bạn đã đưa ra được lựa chọn chưa?
  • .Đó là sự lựa chọn của bạn.
  • ?Bạn nghĩ tôi có thể lựa chọn à?

AI