Nghĩa chính
- Nên chọncụm giới từpreferred above others.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| drug of choicedanh từ | danh từ | Chất cụ thể, thường là bất hợp pháp, mà một người nghiện |
| freedom of choicedanh từ | danh từ | Quyền tự do lựa chọn |
| axiom of choicedanh từ | danh từ | Tiên đề chọn |
| weapon of choice | Vũ khí ưa thích | |
| vehicle of choice | Phương tiện ưa chuộng |
Ví dụ
- , .
- ?
- Tom's .