Dịch

first choice

danh từ (noun)
UK/ˈfɜːst ˈtʃɔɪs/US/ˈfɚst ˈtʃɔɪs/

Nghĩa chính

  1. Lựa chọn hàng đầudanh từThe most suitable and most optimal choice.
  2. Việc cắt giảm chínhdanh từThe prime cut.
  3. Người có thứ hạng cao nhấtdanh từThe one with the highest ranking.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. first choiceDạng gốc (base form)
  2. first choicesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • ' first-choice .
  • .
  • .

AI