first
A1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- thứ nhất, đầu tiên, sớm nhấttính từA1Coming before all others in a series, or earlier than all others.
- trước tiên, trước hết, đầu tiêntrạng từA1không so sánh (not comparable)Before doing or mentioning anything else in a series.
- lần đầu tiên, lần đầutrạng từA1không so sánh (not comparable)Doing or happening for the first time rather than on a later occasion.
- người đầu tiên, người đứng đầu, thứ đầu tiêndanh từA2không đếm được (uncountable)The person or thing that comes before all others in a sequence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- firstDạng gốc (base form)
- firstsSố nhiều (plural)
- firstmost (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
So sánh nhất không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- the first (to do sth)người đầu tiên làm gì
- the first to do sthngười đầu tiên làm gì
- first (for sb)lần đầu tiên của ai
- in firstở số mộtHe stuck the car in first and revved.Anh ấy để xe ở số một và đạp ga.
- first (in sth)bằng xuất sắc về cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
11 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 1
Hàng đầu
- Hàng đầu, bậc nhất, xuất sắc nhấtMost eminent or exalted; most excellent; chief; highest.
Ví dụ
- .Cô ấy là mối tình đầu của tôi.
- .Demosthenes là nhà hùng biện bậc nhất của Hy Lạp.
- . , . picker's .Chiếc concertina đó đúng là một điều kỳ diệu. Những chiếc tay cầm đầu tiên của nó đã cũ từ lâu và anh ấy đã làm những chiếc tay cầm mới bằng sợi dây bện. Và ống thổi còn được vá ở nhiều chỗ hơn cả quần yếm của người hái nam việt quất.