Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
a first for someone
UK
/
ə
ˈ
f
ɜː
s
t
f
ə
ˈ
s
ʌ
m
w
ʌ
n
/
US
/
ə
ˈ
f
ɚ
s
t
f
ɚ ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
/
Nghĩa chính
1
Điều chưa từng xảy ra với ai đó
Ví dụ
A
national
title
was
a
first
for
the
club
.
Chức vô địch quốc gia là điều chưa từng xảy ra với câu lạc bộ này.
Xuất hiện ở từ khác
first
kết hợp
điều chưa từng xảy ra với ai đó
AI
1
Điều chưa từng xảy ra với ai đó
1
Điều chưa từng xảy ra với ai đó
1
Điều chưa từng xảy ra với ai đó