Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
first up
trạng từ
(adverb)
UK
/ˈ
f
ɜː
s
t
ˈ
ʌ
p
/
US
/ˈ
f
ɚ
s
t
ˈ
ʌ
p
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Trước hết; trước bất cứ điều gì khác
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Firstly; before anything else.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
first
firstly
first of all
first off
Ví dụ
First
up
is
Tom
Jackson
.
Đầu tiên là Tom Jackson.
First
up
is
Tom
.
AI
1
Trước hết
1
Trước hết
1
Trước hết