Dịch

first up

trạng từ (adverb)
UK/ˈfɜːst ˈʌp/US/ˈfɚst ˈʌp/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Trước hết; trước bất cứ điều gì kháctrạng từkhông so sánh (not comparable)Firstly; before anything else.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Đầu tiên là Tom Jackson.
  • .

AI