Dịch

first of all

trạng từ (adverb)
UK/ˈfɜːst əv ˈɔːl/US/ˈfɚst əv ˈɔl/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Trước hếttrạng từkhông so sánh (not comparable)Firstly; before anything else.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trước hết

Ví dụ

  • , , , / , / ; […]
  • , .
  • , .

AI