Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
first of all
trạng từ
(adverb)
UK
/ˈ
f
ɜː
s
t
ə
v
ˈ
ɔː
l
/
US
/ˈ
f
ɚ
s
t
ə
v
ˈɔ
l
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Trước hết
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Firstly; before anything else.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Trước hết
first
Khác
firstly
first up
Ví dụ
Be
strong
,
live
happie
,
and
love
,
but
first
of
all
/
Him
whom
to
love
is
to
obey
,
and
keep
/
His
great
command
;
[…]
First
of
all
,
I'll
read
this
.
First
of
all
,
I
must
say
this
.
Xem thêm 4 ví dụ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
首先
shǒu xiān
Đầu tiên, trước hết, trước tiên
Tiếng Tây Ban Nha
antes que nada
Trước hết, trước tiên, quan trọng nhất
en primer término
Đầu tiên; lên đầu tiên
Xuất hiện ở từ khác
first
kết hợp
trước hết
antes
Tiếng Tây Ban Nha
tương đương
AI
1
Trước hết
1
Trước hết
1
Trước hết