Dịch

first off

trạng từ (adverb)
UK/ˈfɜːst ˈɒf/US/ˈfɚst ˈɔf/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Trước hếttrạng từkhông so sánh (not comparable)Firstly; before anything else. Often used to introduce the first in a list of points to be made in conversation.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

first officerdanh từPhi công phụ của một chiếc máy bay

Ví dụ

  • , .Đang có một đợt bán hàng giảm giá ở trung tâm thương mại, trước tiên tôi muốn bạn đi với tôi tới đó.
  • , Yourou .
  • , . .

AI