Nghĩa chính
- Trước hếttrạng từkhông so sánh (not comparable)Firstly; before anything else. Often used to introduce the first in a list of points to be made in conversation.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Trước hết
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| first officerdanh từ | danh từ | Phi công phụ của một chiếc máy bay |
Ví dụ
- , .Đang có một đợt bán hàng giảm giá ở trung tâm thương mại, trước tiên tôi muốn bạn đi với tôi tới đó.
- , Yourou .
- , . .