Dịch

fifth

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. thứ nămtính từB1không so sánh (not comparable)the ordinal form of the number five
  2. một phần nămdanh từB1one‑fifth, a fraction equal to one part of five
  3. vị trí thứ nămdanh từB1the person or thing in the fifth position
  4. quãng nămdanh từB2the musical interval of a perfect fifth

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fifthNguyên thể (infinitive)
  2. fifthsSố nhiều (plural)
  3. fifthedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fifthingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

fifth amendmentdanh từ riêngSửa đổi thứ năm
fifth columndanh từĐội quân thứ năm
fifth elementNguyên tố thứ năm
fifth floorTầng năm
fifth geardanh từBánh răng thứ năm
a fifthMột phần năm
augmented fifthdanh từQuãng nhạc được tạo ra bằng cách mở rộng quãng năm hoàn hảo thêm một nửa cung màu. Với khí chất mười hai âm đều, nó bao gồm tám nửa cung, trải dài năm độ của thang âm nguyên và tương đương về mặt hòa âm với quãng sáu thứ
came fifthVề vị trí thứ năm

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 3
Số năm
  1. The fifth gear of a transmission.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

five-th

  1. từ tiếng Anh trung đạififthe
  2. từ tiếng Anh cổfīfta“fifth”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*fimftô“fifth”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Tôi sống ở tầng thứ năm.
  • .Anh ấy về vị trí thứ năm trong cuộc đua.
  • / , / , ? / , , Nó diễn ra thế này, quãng bốn, quãng năm

AI