Dịch

quinto

A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈkinto/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thứ nămtính từfifth
  2. Thứ năm, ¹⁄₅danh từfifth, ¹⁄₅
  3. Một cậu bé tham gia bất kỳ nghi thức nào khác nhau khi bước sang tuổi 18 ở các thị trấn khác nhau ở Tây Ban Nhadanh từa boy who takes part in any of various rites of passage upon turning 18 in various towns in Spain
  4. Một chai bia nhỏdanh từa small beer bottle

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. quintoDạng gốc (base form)
  2. quintitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  3. quintasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. quintosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. quintaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

quinto coñoRất xa
bajo quintodanh từBajo ngũ vị
primo quintodanh từAnh họ thứ năm
quinto infiernodanh từĐồng nghĩa với quinto pino
quinto pinodanh từRất xa
trigésimo quintoThứ ba mươi lăm
octogésimo quintoThứ tám mươi lăm
nonagésimo quintoChín mươi lăm

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Lính nghĩa vụ
  1. conscript

AI