quinto
A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈkinto/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thứ nămtính từfifth
- Thứ năm, ¹⁄₅danh từfifth, ¹⁄₅
- Một cậu bé tham gia bất kỳ nghi thức nào khác nhau khi bước sang tuổi 18 ở các thị trấn khác nhau ở Tây Ban Nhadanh từa boy who takes part in any of various rites of passage upon turning 18 in various towns in Spain
- Một chai bia nhỏdanh từa small beer bottle
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| quinto coño | Rất xa | |
| bajo quintodanh từ | danh từ | Bajo ngũ vị |
| primo quintodanh từ | danh từ | Anh họ thứ năm |
| quinto infiernodanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với quinto pino |
| quinto pinodanh từ | danh từ | Rất xa |
| trigésimo quinto | Thứ ba mươi lăm | |
| octogésimo quinto | Thứ tám mươi lăm | |
| nonagésimo quinto | Chín mươi lăm |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Lính nghĩa vụ
- conscript
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)