Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người bị bắt buộc phải tham gia nghĩa vụ quân sự; một người soạn thảodanh từOne who is compulsorily enrolled, often into a military service; a draftee.
- Hệ thống chữ viết hoặc chữ viết được xây dựng, đặc biệt để sử dụng với cải cách conlang hoặc chính tảdanh từA constructed script or writing system, especially for use with a conlang or spelling reform.
- Được đưa vào nghĩa vụ quân sự hoặc tương tựtính từkhông so sánh (not comparable)Drafted into a military service or similar.
- Bắt đi línhđộng từngoại động từ (transitive)To enroll compulsorily; to draft; to induct.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- conscriptNguyên thể (infinitive)
- conscriptsSố nhiều (plural)
- conscriptedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- conscriptingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- be conscripted (into sth)bị gọi nhập ngũ vào cái gìHe was conscripted into the army in 1939.Anh ấy bị gọi nhập ngũ vào quân đội năm 1939.
- be conscripted for sthbị gọi nhập ngũ để làm gìto be conscripted for military servicebị gọi nhập ngũ để phục vụ quân sự
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| conscript fatherdanh từ | danh từ | Thượng nghị sĩ của La Mã cổ đại |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Đã đăng ký
- không so sánh (not comparable)Đã đăng ký; bằng văn bản; đăng kýEnrolled; written; registered.
Ví dụ
- .
- . 20 .
Họ từ (word family)
cùng gốc conscriptNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- regulartrái nghĩaNgười bị gọi nhập ngũ theo nghĩa vụ.