induct
C1động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kết nạp, tiếp nhậnđộng từTo bring in as a member; to make a part of.
- Làm lễ nhậm chức, tấn phongđộng từTo formally or ceremoniously install in an office, position, etc.
- Nhập môn, khai tâmđộng từTo introduce into (particularly if certain knowledge or experience is required, such as ritual adulthood or cults).
- Gọi nhập ngũđộng từTo draft into military service.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- be inducted (into sth) (as sth)được bổ nhiệm (vào cái gì) (làm gì)He had been inducted into the church as a priest in the previous year.Ông ấy đã được phong chức linh mục trong nhà thờ vào năm trước.
- be inducted (into sth)được kết nạp (vào cái gì)He was inducted into the US Army in July.Anh ấy được gọi nhập ngũ vào Quân đội Mỹ hồi tháng Bảy.
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Du nhập
- Du nhập, đưa vàoTo introduce; to bring in.
Họ từ (word family)
cùng gốc inductNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiinduct
- từ tiếng Latinhinductus
Ví dụ
- 1987, […]Franklin được vinh danh tại Đại sảnh Danh vọng Rock and Roll vào năm 1987, trở thành nữ nghệ sĩ đầu tiên được ghi danh
- .Tôi rất hân hạnh được làm lễ nhậm chức cho các Cán bộ mới trong nhiệm kỳ sắp tới.
- .Cô đã được hướng dẫn những đường đi nước bước trong nghề luật.