inductance
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tính chất của mạch điện trong đó một điện áp được tạo ra trong nó do từ trường biến thiêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The property of an electric circuit by which a voltage is induced in it by a changing magnetic field.
- Lượng thông lượng điện từ thu được chia cho dòng điện tạo ra nó, được đo bằng henries (ký hiệu SI: H.)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quantity of the resulting electromagnetic flux divided by the current that produces it, measured in henries (SI symbol: H.)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inductanceDạng gốc (base form)
- inductancesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| inductance coildanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với choking coil |
| mutual inductancedanh từ | danh từ | Tỷ số giữa điện áp trong mạch và sự thay đổi dòng điện trong mạch lân cận |
| electrical inductancedanh từ | danh từ | Tỷ số giữa từ thông và dòng điện chạy quanh mạch điện |
| leakage inductance | Chưa có nghĩa | |
| self-inductance | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc inductanceTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .
- supply's ?