Dịch

inductance

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính chất của mạch điện trong đó một điện áp được tạo ra trong nó do từ trường biến thiêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The property of an electric circuit by which a voltage is induced in it by a changing magnetic field.
  2. Lượng thông lượng điện từ thu được chia cho dòng điện tạo ra nó, được đo bằng henries (ký hiệu SI: H.)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quantity of the resulting electromagnetic flux divided by the current that produces it, measured in henries (SI symbol: H.)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inductanceDạng gốc (base form)
  2. inductancesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

inductance coildanh từĐồng nghĩa với choking coil
mutual inductancedanh từTỷ số giữa điện áp trong mạch và sự thay đổi dòng điện trong mạch lân cận
electrical inductancedanh từTỷ số giữa từ thông và dòng điện chạy quanh mạch điện
leakage inductanceChưa có nghĩa
self-inductanceChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc inductance
Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .
  • supply's ?

AI