Dịch

inductive

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Quy nạptính từOf, or relating to logical induction, by generalizing a universal claim or principle from the observed particular instances.
  2. Cảm ứngtính từOf, relating to, or arising from inductance.
  3. Mở đầu, sơ khởitính từIntroductory or preparatory.
  4. Gây ra, dẫn đếntính từInfluencing; tending to induce or cause.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inductiveDạng gốc (base form)
  2. more inductiveSo sánh hơn (comparative)
  3. most inductiveSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

inductive reasoningdanh từLập luận quy nạp
meta-inductivetính từLiên quan đến siêu cảm ứng
inductive effectdanh từMột hiệu ứng có thể quan sát được bằng thực nghiệm của sự truyền điện tích qua chuỗi nguyên tử trong phân tử bằng cảm ứng tĩnh điện
inductive couplingdanh từSự truyền năng lượng từ mạch này sang mạch khác nhờ vào độ tự cảm lẫn nhau giữa các mạch
inductive hypothesisdanh từĐồng nghĩa với induction hypothesis
inductive definitiondanh từĐịnh nghĩa đệ quy
inductive embarrassmentdanh từSự chậm trễ trong việc truyền tín hiệu trên dây điện, được tạo ra bởi cảm ứng ngang
inductive voltage dividerdanh từMáy biến áp tự ngẫu có cuộn dây được chia thành (thông thường) mười phần có vòng quay bằng nhau sao cho khi đặt điện áp xoay chiều vào toàn bộ cuộn dây thì điện áp trên mỗi phần chính xác là một phần mười

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Gây ra
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạiinductif
  2. từ tiếng Latinh muộninductivus

Ví dụ

  • […] .Chúng có thể [...] tạo ra sự tin cậy.
  • phương pháp quy nạp
  • . . .Suy luận quy nạp giống như nghiên cứu khoa học. Nó bao gồm việc rút ra kết luận từ các quan sát. Những kết luận này trở thành các quy luật chung nếu chúng được coi là có giá trị cho tất cả các trường hợp tương tự.

AI