inductive
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Quy nạptính từOf, or relating to logical induction, by generalizing a universal claim or principle from the observed particular instances.
- Cảm ứngtính từOf, relating to, or arising from inductance.
- Mở đầu, sơ khởitính từIntroductory or preparatory.
- Gây ra, dẫn đếntính từInfluencing; tending to induce or cause.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inductiveDạng gốc (base form)
- more inductiveSo sánh hơn (comparative)
- most inductiveSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| inductive reasoningdanh từ | danh từ | Lập luận quy nạp |
| meta-inductivetính từ | tính từ | Liên quan đến siêu cảm ứng |
| inductive effectdanh từ | danh từ | Một hiệu ứng có thể quan sát được bằng thực nghiệm của sự truyền điện tích qua chuỗi nguyên tử trong phân tử bằng cảm ứng tĩnh điện |
| inductive couplingdanh từ | danh từ | Sự truyền năng lượng từ mạch này sang mạch khác nhờ vào độ tự cảm lẫn nhau giữa các mạch |
| inductive hypothesisdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với induction hypothesis |
| inductive definitiondanh từ | danh từ | Định nghĩa đệ quy |
| inductive embarrassmentdanh từ | danh từ | Sự chậm trễ trong việc truyền tín hiệu trên dây điện, được tạo ra bởi cảm ứng ngang |
| inductive voltage dividerdanh từ | danh từ | Máy biến áp tự ngẫu có cuộn dây được chia thành (thông thường) mười phần có vòng quay bằng nhau sao cho khi đặt điện áp xoay chiều vào toàn bộ cuộn dây thì điện áp trên mỗi phần chính xác là một phần mười |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc inductive- inductanceTính chất của mạch điện trong đó một điện áp được tạo ra trong nó do từ trường biến thiêndanh từ
- inductivelyXem inductivetrạng từ
- inductivenessĐiều kiện có tính quy nạpdanh từ
- inductivismPhương pháp khoa học phát triển các lý thuyết và hệ thống bằng cách khái quát hóa từ dữ liệu được phân tích tỉ mỉ (tức là bằng quy nạp)danh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạiinductif
- từ tiếng Latinh muộninductivus
Ví dụ
- […] .Chúng có thể [...] tạo ra sự tin cậy.
- phương pháp quy nạp
- . . .Suy luận quy nạp giống như nghiên cứu khoa học. Nó bao gồm việc rút ra kết luận từ các quan sát. Những kết luận này trở thành các quy luật chung nếu chúng được coi là có giá trị cho tất cả các trường hợp tương tự.