Dịch

causative

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Gây ratính từkhông so sánh (not comparable)Acting as a cause.
  2. Thuộc quan hệ nhân quảtính từkhông so sánh (not comparable)Involving, or affected by, causality.
  3. Diễn tả nguyên nhântính từkhông so sánh (not comparable)Expressing a cause or causation.
  4. Nguyên nhândanh từAn expression of an agent causing or forcing a patient to perform an action (or to be in a certain condition).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. causativeDạng gốc (base form)
  2. causativesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

causative verbdanh từĐộng từ chỉ cách thức xảy ra điều gì đó bằng cách chỉ ra rằng người hoặc vật khác đã gây ra điều đó

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápcausatif
  2. từ tiếng Latinhcausativus“causative, pertaining to a lawsuit, accusative”

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Gây ra

Ví dụ

  • .Bản chất của nhiều hiệu ứng là có tính nhân quả
  • , , .Phân tích thống kê như vậy có thể xác lập mối tương quan nhưng không thể cho ta biết liệu mối tương quan đó có tính nhân quả trực tiếp, gián tiếp hay không nhân quả
  • .Ablative là một cách diễn tả nguyên nhân

AI