curative
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Có khả năng chữa bệnh, chữa lànhtính từPossessing the ability to cure, to heal or treat illness.
- Khắc phục, sửa saitính từRemediative.
- Có nghĩa gây khiếntính từkhông so sánh (not comparable)of a verb, conveying the meaning "the agent makes a patient do something"
- Thuốc (chữa mắt)danh từA substance that acts as a cure.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- curativeDạng gốc (base form)
- curativesSố nhiều (plural)
- more curativeSo sánh hơn (comparative)
- most curativeSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạicuratif
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 1950 .Khả năng chữa bệnh của thuốc kháng sinh được giới thiệu vào những năm 1950 thật đáng kinh ngạc vào thời điểm đó.
- sheriff's một chỉ dẫn của bồi thẩm đoàn nhằm khắc phục sai sót, yêu cầu bỏ qua lời khai của cảnh sát trưởng
- .Não bộ là trung tâm của mọi năng lượng chữa lành.