Dịch

curative

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Có khả năng chữa bệnh, chữa lànhtính từPossessing the ability to cure, to heal or treat illness.
  2. Khắc phục, sửa saitính từRemediative.
  3. Có nghĩa gây khiếntính từkhông so sánh (not comparable)of a verb, conveying the meaning "the agent makes a patient do something"
  4. Thuốc (chữa mắt)danh từA substance that acts as a cure.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. curativeDạng gốc (base form)
  2. curativesSố nhiều (plural)
  3. more curativeSo sánh hơn (comparative)
  4. most curativeSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạicuratif

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • 1950 .Khả năng chữa bệnh của thuốc kháng sinh được giới thiệu vào những năm 1950 thật đáng kinh ngạc vào thời điểm đó.
  • sheriff's một chỉ dẫn của bồi thẩm đoàn nhằm khắc phục sai sót, yêu cầu bỏ qua lời khai của cảnh sát trưởng
  • .Não bộ là trung tâm của mọi năng lượng chữa lành.

AI