Dịch

curable

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chữa được, chữa khỏi được (bệnh... )tính từCapable of being cured.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. curableDạng gốc (base form)
  2. more curableSo sánh hơn (comparative)
  3. most curableSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

cure-able

  1. từ tiếng Anh trung đạicurable
  2. từ tiếng Pháp cổcurable

Ví dụ

  • ?Bệnh nứt kẽ hậu môn có chữa khỏi được không?
  • .Cô ấy bị một khối u có thể chữa khỏi.
  • .Khối u của anh ấy có thể chữa khỏi.

AI