curable
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Chữa được, chữa khỏi được (bệnh... )tính từCapable of being cured.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- curableDạng gốc (base form)
- more curableSo sánh hơn (comparative)
- most curableSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- ?Bệnh nứt kẽ hậu môn có chữa khỏi được không?
- .Cô ấy bị một khối u có thể chữa khỏi.
- .Khối u của anh ấy có thể chữa khỏi.
Họ từ (word family)
cùng gốc curableNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha