Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
curability
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính có thể chữa được
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of being curable.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
curability
Dạng gốc
(base form)
curabilit
ies
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
cure
+
-ability
Họ từ
(word family)
cùng gốc
curability
curab
le
Chữa được, chữa khỏi được (bệnh... )
tính từ
in
curability
Sự không thể chữa được, tình trạng không thể chữa được (bệnh)
danh từ
incurable
Vô phương cứu chữa, không thể chữa
tính từ, danh từ
curab
leness
Tính có thể chữa được
danh từ
Xem thêm 1 từ
AI
1
Tính có thể chữa được
1
Tính có thể chữa được
1
Tính có thể chữa được