Dịch

incurable

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vô phương cứu chữa, không thể chữatính từkhông so sánh (not comparable)Of an illness, condition, etc, that is unable to be cured; healless.
  2. Không thể cứu vãn, không sửa đổitính từkhông so sánh (not comparable)Irremediable, incorrigible.
  3. Người bị bệnh không thể chữa đượcdanh từOne who cannot be cured.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. incurableDạng gốc (base form)
  2. incurablesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

incurable diseaseBệnh vô phương cứu chữa
incurable romanticKẻ lãng mạn cố chấp

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổincurable
  2. từ tiếng Latinh muộnincurabilis

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , , .Họ đang chịu đựng một sự thiếu hiểu biết sâu sắc, và có vẻ như, gần như không thể cứu chữa.
  • một kẻ lãng mạn không thể cứu chữa
  • .Bệnh nghiện rượu là vô phương cứu chữa.

AI