Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
incurableness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự không thể chữa được, tình trạng không thể chữa được (bệnh)
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or condition of being incurable.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
incurableness
incurable
Vô phương cứu chữa, không thể chữa
tính từ, danh từ
curableness
Tính có thể chữa được
danh từ
curable
Chữa được, chữa khỏi được (bệnh... )
tính từ
incurab
ility
Sự không thể chữa được, tình trạng không thể chữa được (bệnh)
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
incurable
+
-ness
AI
1
Sự không thể chữa được
1
Sự không thể chữa được
1
Sự không thể chữa được