Dịch

therapeutic

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˌθɛɹ.əˈpjuː.tɪk/US/ˌθɛɹ.əˈpju.tɪk/nguồn

Nghĩa chính

  1. Phép chữa bệnhtính từOf, or relating to therapy.
  2. Giúp thư giãn, có tính trị liệu, bổ íchtính từHaving a positive effect on the body or mind.
  3. Thuốc điều trị, tác nhân trị liệudanh từA therapeutic agent

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. therapeuticDạng gốc (base form)
  2. therapeuticsSố nhiều (plural)
  3. more therapeuticSo sánh hơn (comparative)
  4. most therapeuticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

therapeutic doseLiều điều trị
therapeutic effectTác dụng điều trị
therapeutic interventionCan thiệp trị liệu
therapeutic valueGiá trị trị liệu
therapeutic indexdanh từTỷ lệ giữa liều độc hại trung bình của một loại thuốc và liều hiệu quả trung bình của nó, được sử dụng để đánh giá độ an toàn của một loại thuốc cụ thể. Chỉ số điều trị thấp cho thấy thuốc dễ bị quá liều
therapeutic touchdanh từDạng thuốc thay thế mà các bác sĩ tuyên bố có thể thao túng trường năng lượng của bệnh nhân và thúc đẩy quá trình chữa lành bằng cách đặt tay lên hoặc gần bệnh nhân
therapeutic windowdanh từPhạm vi liều lượng của một loại thuốc có hiệu quả mà không gây hại
therapeutic vaccinedanh từMột loại vắc-xin có tác dụng ngăn ngừa hoặc giảm bớt mức độ nghiêm trọng của các vấn đề do nhiễm trùng đã xảy ra

Ví dụ

  • .Âm nhạc của anh ấy nghe rất thư thái.
  • ?Bạn có thấy âm nhạc giúp xoa dịu tinh thần không?
  • .Mật ong có một số đặc tính chữa bệnh.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiterapeucia
  2. từ tiếng Latinh mớitherapeuticus“curing, healing”
  3. từ tiếng Hy Lạp cổθεραπευτικόςtherapeutikós“attentive, helpful, obliging, curative”

AI