Dịch

therapy

B2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
US/ˈθɛɹəpi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Phép chữa bệnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Attempted remediation of a health problem following a diagnosis, usually synonymous with treatment.
  2. Trị liệu tâm lý, liệu pháp tâm lýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Specifically, psychotherapy.
  3. Tác dụng chữa lành, đặc tính trị liệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Healing power or quality.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. therapyDạng gốc (base form)
  2. therapiesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in therapyđang trị liệuShe's in therapy.Cô ấy đang trị liệu.

Cụm từ (phrase)

gene therapydanh từLiệu pháp gen
in therapyĐang đi trị liệu
occupational therapydanh từTrị liệu nghề nghiệp
physical therapydanh từVật lý trị liệu
radiation therapydanh từXạ trị
undergo therapyTiếp nhận trị liệu
conversion therapydanh từLiệu pháp chuyển đổi
art therapydanh từViệc sử dụng các hoạt động sáng tạo liên quan đến nghệ thuật thị giác để cải thiện sức khỏe thể chất, tinh thần, cảm xúc hoặc tinh thần

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Điều trị
  1. ngoại động từ (transitive)Điều trị, trị liệuTo treat with a therapy.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Điều trị

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh mớitherapīa
  2. từ tiếng Hy Lạp cổθεραπείαtherapeía“service, medical treatment”

Ví dụ

  • .Liệu pháp điều trị đã không hiệu quả.
  • , .Bởi vì nó thường bị nhầm lẫn với phân tâm học, tâm động học đôi khi được coi là một phương pháp trị liệu lỗi thời và lỗi thời.
  • .Thơ ca có tác dụng chữa lành.

AI