radiation therapy
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Xạ trịdanh từkhông đếm được (uncountable)The use of ionizing radiation to treat disease, especially cancer.
Đồng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- , , .Cả hai nghiên cứu đều so sánh tuổi thọ của những người đã phẫu thuật cắt bỏ vú (gọi là phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú) với những người chỉ cắt bỏ khối u hoặc phẫu thuật bảo tồn vú kết hợp với xạ trị
- .Một bệnh nhân nữ trưởng thành đang được chuẩn bị cho liệu pháp xạ trị
- .Một phần trong quá trình điều trị của cô ấy yêu cầu phải tiến hành xạ trị
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha