Dịch

irradiation

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Chiếu xạ, sự chiếu xạdanh từkhông đếm được (uncountable)a process of sterilization whereby radiation is passed through a bag containing food, utensils, etc., to sterilize the contents.
  2. Xạ trịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of radiotherapy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. irradiationDạng gốc (base form)
  2. irradiationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

X-irradiationdanh từChiếu xạ bằng tia X
irradiation illusiondanh từẢo ảnh quang học trong đó vùng sáng của trường thị giác trông lớn hơn vùng tối giống hệt nhau
irradiation sicknessdanh từĐồng nghĩa với radiation sickness

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Sự chiếu sáng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự chiếu sáng, độ rọiillumination; irradiance; brilliance.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

irradiate-ion

  1. từ tiếng Pháp trung đạiirradiacion
  2. từ tiếng Latinhirradiatio

Ví dụ

  • .Chiếu xạ đèn đỏ là một cụm từ được sử dụng hàng ngày ở CHDCND Đức.
  • , — , , .

AI