irradiation
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Chiếu xạ, sự chiếu xạdanh từkhông đếm được (uncountable)a process of sterilization whereby radiation is passed through a bag containing food, utensils, etc., to sterilize the contents.
- Xạ trịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of radiotherapy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- irradiationDạng gốc (base form)
- irradiationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| X-irradiationdanh từ | danh từ | Chiếu xạ bằng tia X |
| irradiation illusiondanh từ | danh từ | Ảo ảnh quang học trong đó vùng sáng của trường thị giác trông lớn hơn vùng tối giống hệt nhau |
| irradiation sicknessdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với radiation sickness |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Sự chiếu sáng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự chiếu sáng, độ rọiillumination; irradiance; brilliance.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc irradiationVí dụ
- .Chiếu xạ đèn đỏ là một cụm từ được sử dụng hàng ngày ở CHDCND Đức.
- , — , , .