radiotherapy
B2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Xạ trịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of radiation therapy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- radiotherapyDạng gốc (base form)
- radiotherapiesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Liệu trình điều trị đầu tiên của cô ấy là xạ trị.
- .Ung thư tuyến tiền liệt được điều trị bằng phẫu thuật cắt bỏ tuyến tiền liệt hoặc bằng xạ trị cường độ cao nhắm vào khối u.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa