Dịch

teletherapy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Xạ trị sử dụng nguồn bức xạ ion hóa ở một khoảng cách nào đó với bệnh nhân, thường là hàng chục cmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Radiotherapy using a source of ionizing radiation at some distance from the patient, typically tens of centimetres.
  2. Trị liệu bằng trò chuyện được thực hiện từ xa qua viễn thông như gọi điện thoại và gọi videodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Talk therapy delivered remotely via telecommunications such as telephone audio calls and video calls.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. teletherapyDạng gốc (base form)
  2. teletherapiesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Dạng (được cho là) hình thức trị liệu y tế (phi khoa học hoặc giả khoa học) liên quan đến thần giao cách cảm
  1. Dạng (được cho là) hình thức trị liệu y tế (phi khoa học hoặc giả khoa học) liên quan đến thần giao cách cảm; cũng (theo cách cổ xưa) được gọi là điều trị vắng mặtA (nonscientific or pseudoscientific) form of (alleged) medical therapy involving telepathy; also (archaically) called the absent treatment.

Nguồn gốc (etymology)

AI