Dịch

therapist

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhà trị liệudanh từSomeone who provides therapy, usually professionally.
  2. Bác sĩ tâm lý, nhà trị liệu tâm lýdanh từA psychotherapist specifically.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. therapistDạng gốc (base form)
  2. therapistsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

licensed therapistNhà trị liệu có chứng chỉ hành nghề
occupational therapistdanh từChuyên gia trị liệu nghề nghiệp
physical therapistdanh từChuyên viên vật lý trị liệu
see a therapistĐi gặp nhà trị liệu
speech therapistdanh từChuyên viên trị liệu ngôn ngữ
sex therapistdanh từNhà trị liệu hoặc nhà tình dục học được cấp phép cung cấp liệu pháp tình dục và dịch vụ chăm sóc khác cho những người bị rối loạn chức năng tình dục hoặc là nạn nhân của tấn công tình dục
massage therapistdanh từNgười cung cấp liệu pháp mát-xa
respiratory therapistdanh từBác sĩ chăm sóc sức khỏe chuyên ngành được đào tạo về chăm sóc quan trọng và bệnh tim phổi

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . .Chúng tôi là người miền Trung Tây. Chuyên gia tâm lý của chúng tôi là mấy người pha chế rượu.
  • .Họ là nhà trị liệu của tôi.
  • Mennad .Mennad là một nhà trị liệu.

AI