Nghĩa chính
- Chuyên gia trị liệu nghề nghiệpdanh từA therapist whose aim is to help clients achieve a better quality of life through work or similar occupations.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- occupational therapistDạng gốc (base form)
- occupational therapistsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Anh ấy đang gặp một chuyên gia trị liệu nghề nghiệp để giúp anh đối phó với chấn thương tâm lý.
- Mary's .Mary là một chuyên gia trị liệu nghề nghiệp.
- .Một nhiệm vụ của chuyên gia trị liệu nghề nghiệp là giúp mọi người tự thực hiện lại các hoạt động sinh hoạt hàng ngày sau một tai nạn như đột quỵ.