Dịch

terapéutico

B2tính từ (adjective)
/teɾaˈpeutiko/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thuộc trị liệu, có tính trị liệutính từtherapeutic

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. terapéuticoDạng gốc (base form)
  2. terapéuticasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. terapéuticosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. terapéuticaGiống cái (feminine)

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Cả coca và cần sa đều có thể được dùng cho mục đích trị liệu.
  • .Sự ngẫu hứng khiến tôi cảm thấy có tính trị liệu.
  • , .Về cơ bản, một chất hoá học dược không gì hơn một phân tử cho phép thay đổi có tính trị liệu trong sinh lý con người.

AI