terapéutico
B2tính từ (adjective)
/teɾaˈpeutiko/nguồn
Nghĩa chính
- Thuộc trị liệu, có tính trị liệutính từtherapeutic
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- terapéuticoDạng gốc (base form)
- terapéuticasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- terapéuticosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- terapéuticaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Cả coca và cần sa đều có thể được dùng cho mục đích trị liệu.
- .Sự ngẫu hứng khiến tôi cảm thấy có tính trị liệu.
- , .Về cơ bản, một chất hoá học dược không gì hơn một phân tử cho phép thay đổi có tính trị liệu trong sinh lý con người.