Dịch

causation

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự gây nên, nguyên nhândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of causing.
  2. Tác nhân gây nêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or agency by which an effect is produced.
  3. Nhân quảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cause and effect.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. causationDạng gốc (base form)
  2. causationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

reverse causationdanh từNgụy biện không chính thức trong đó một kết quả bị nhầm lẫn với một nguyên nhân

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • Aristotle's , ; , , , ill-combined .Quan điểm của Aristotle đã thúc đẩy ông cố gắng miêu tả loại tác nhân tạo ra thị giác thay vì các quy luật vận hành nó; và nỗ lực này bao gồm các nguyên tắc mơ hồ và dữ liệu kém kết hợp, giống như ở các chủ đề khác.
  • .Tương quan không bằng nhân quả.
  • .Tương quan không bằng nhân quả.

AI