Nghĩa chính
- Tác nhân gây ra, sức mạnh tạo quảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The agency of a cause; the action or power of a cause, in producing its effect.
- Quan hệ nhân quảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The relationship between something that happens or exists and the thing that causes it; the cause and consequence relationship.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- causalityDạng gốc (base form)
- causalitiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| non-causalitydanh từ | danh từ | Thiếu quan hệ nhân quả |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc causalityVí dụ
- .Hướng của quan hệ nhân quả vẫn chưa được xác định.
- .Khó mà có được bằng chứng rõ ràng về quan hệ nhân quả.
- luật nhân quả