Dịch

causality

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tác nhân gây ra, sức mạnh tạo quảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The agency of a cause; the action or power of a cause, in producing its effect.
  2. Quan hệ nhân quảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The relationship between something that happens or exists and the thing that causes it; the cause and consequence relationship.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. causalityDạng gốc (base form)
  2. causalitiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

non-causalitydanh từThiếu quan hệ nhân quả

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Hướng của quan hệ nhân quả vẫn chưa được xác định.
  • .Khó mà có được bằng chứng rõ ràng về quan hệ nhân quả.
  • luật nhân quả

AI