Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
reverse causation
danh từ
(noun)
UK
/ɹ
ɪ
ˈ
v
ɜː
s
k
ɔː
ˈ
z
eɪ
.
ʃ
ə
n
/
US
/ɹ
ɪ
ˈ
v
ɝ
s
k
ɔˈ
z
eɪ
.
ʃ
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Ngụy biện không chính thức trong đó một kết quả bị nhầm lẫn với một nguyên nhân
danh từ
không đếm được
(uncountable)
An informal fallacy in which an effect is mistaken for a cause.
AI
1
Ngụy biện không chính thức trong đó một kết quả bị nhầm lẫn với một nguyên nhân
1
Ngụy biện không chính thức trong đó một kết quả bị nhầm lẫn với một nguyên nhân
1
Ngụy biện không chính thức trong đó một kết quả bị nhầm lẫn với một nguyên nhân