Nghĩa chính
- Thuộc suy diễntính từOf, pertaining to, or based on deduction (process of reasoning).
- Dựa trên suy diễntính từBased on inferences from general principles.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- deductiveDạng gốc (base form)
- more deductiveSo sánh hơn (comparative)
- most deductiveSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| deductive reasoningdanh từ | danh từ | Suy luận trong đó kết luận không thể sai nếu các tiền đề là đúng |
| deductive closuredanh từ | danh từ | Tập hợp tất cả các mệnh đề có thể được suy ra từ một tập hợp các mệnh đề đã cho |
| deductive inferencedanh từ | danh từ | Suy luận trong đó kết luận không có tính tổng quát lớn hơn các tiền đề |
| deductive database | Chưa có nghĩa | |
| deductive language | Chưa có nghĩa | |
| deductive mood | Chưa có nghĩa | |
| hypothetico-deductive | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- hệ thống ngữ nghĩa suy diễn
- , , .Dựa kết luận tội lỗi vào lập luận suy diễn, Sherlock Holmes đã bán đứng chính người cộng sự của mình là Watson.
- , , .Sherlock Holmes vẫn duy trì được năng lực suy diễn của mình là nhờ, chứ không phải bất chấp, những núi cocaine tuyệt đối mà anh ta tống vào mũi mỗi ngày.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc deductiveNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha