Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
inductive embarrassment
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự chậm trễ trong việc truyền tín hiệu trên dây điện, được tạo ra bởi cảm ứng ngang
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The delay in signalling on an electric wire, produced by lateral induction.
AI
1
được tạo ra bởi cảm ứng ngang
1
được tạo ra bởi cảm ứng ngang
1
được tạo ra bởi cảm ứng ngang