Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Sự tạo ra, sự sản xuất, sự phát điệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of creating something or bringing something into being; production, creation.
- Thế hệ, đờidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A single step or stage in the succession of natural descent; a rank or degree in genealogy, the members of a family from the same parents, considered as a single unit.
- Sự sinh sảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of creating a living creature or organism; procreation.
- Sự tạo thành, phép sinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The formation or production of any geometrical magnitude, as a line, a surface, a solid, by the motion, in accordance with a mathematical law, of a point or a magnitude, by the motion of a point, of a surface by a line, a sphere by a semicircle, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- generationDạng gốc (base form)
- generationsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- generation of sbthế hệ aiHer books have delighted generations of children.Sách của bà đã làm vui lòng bao thế hệ trẻ em.
- for a generationsuốt một thế hệMy family have lived in this house for generations.Gia đình tôi đã sống trong ngôi nhà này suốt nhiều thế hệ.
- of your generationcủa thế hệ bạnHe was by far the most talented player of his generation.Anh ấy là cầu thủ tài năng nhất thế hệ mình.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| future generation | Thế hệ tương lai | |
| generation gapdanh từ | danh từ | Khoảng cách thế hệ |
| next generationdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Thế hệ tiếp theo |
| older generation | Thế hệ đi trước | |
| power generation | Sự phát điện | |
| younger generation | Thế hệ trẻ | |
| next-generationtính từ | tính từ | Dự kiến hoặc có ý định thay thế công nghệ hiện tại |
| from generation to generationtrạng từ | trạng từ | Từ thế hệ này sang thế hệ khác, nối tiếp thế hệ |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Thế hệ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The average amount of time needed for children to grow up and have children of their own, generally considered to be a period of around thirty years, used as a measure of time.
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thế hệ, đờiA set stage in the development of computing or of a specific technology.
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A group of people born in a specific range of years and whose members can relate culturally to one another.
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thế hệ, phiên bảnA version of a form of pop culture which differs from later or earlier versions.
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thế hệ, bước lặpA single iteration of a cellular automaton rule on a pattern.
Họ từ (word family)
cùng gốc generationNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , […]Sự hình thành than bùn, khi không hoàn toàn ngập dưới nước, chỉ giới hạn ở những nơi ẩm ướt […]
- .Tôi là tín đồ Baptist đời thứ năm.
- . . , , 1970.Trước khi Ấn Độ giành độc lập, những cuốn sách của Tiến sĩ P. K. Yadav đã đặt ra thách thức căn bản đối với các quan niệm phổ biến về quan hệ chủng tộc, điều mà hai thế hệ sau cũng sẽ ứng với các tác phẩm của những nhà văn cấp tiến thập niên 1970.
Xuất hiện ở từ khác
- agedễ nhầmChỉ toàn bộ những người cùng trang lứa hoặc thế hệ sinh ra trong một thời kỳ, không phải số tuổi hay một thời đại.