Dịch

generational

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thuộc thế hệ, qua các thế hệtính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or changing over generations.
  2. Xuất chúng, hiếm cótính từkhông so sánh (not comparable)Exceptional; the best/worst of a generation; once-in-a-generation.
  3. Cực kỳ tốt, cực kỳ tồitính từkhông so sánh (not comparable)Very good/bad (through semantic bleaching or weakening of the above sense).

Cụm từ (phrase)

generational wealthdanh từTài sản được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác
cross-generationaltính từGiữa các thế hệ khác nhau
generational cursedanh từLời nguyền đối với một gia đình
Strauss-Howe generational theorydanh từ riêngChu kỳ lặp lại được lý thuyết hóa trong lịch sử phương Tây (đặc biệt là Mỹ), theo đó các sự kiện lịch sử gắn liền với các nhân vật hoặc nguyên mẫu thế hệ tái diễn mang lại những hoàn cảnh xã hội, chính trị và kinh tế mới
generational planetChưa có nghĩa
generational conflictChưa có nghĩa
generational dynamicsChưa có nghĩa
generational changeChưa có nghĩa

Ví dụ

  • . , , , — — .Sự chuyển giao thế hệ mà ông Obama từng đại diện trên thực tế đang diễn ra suôn sẻ, nhưng nó sẽ không thay đổi Washington nhanh chóng - hay hài hòa - như nhiều cử tri từng hy vọng.
  • . .Bạn lúc nào cũng nghĩ về giới tính. Điều đó cho thấy nền tảng thế hệ và giáo dục của bạn.
  • .Giao tiếp thu hẹp khoảng cách thế hệ.

AI