Nghĩa chính
- Thuộc thế hệ, qua các thế hệtính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or changing over generations.
- Xuất chúng, hiếm cótính từkhông so sánh (not comparable)Exceptional; the best/worst of a generation; once-in-a-generation.
- Cực kỳ tốt, cực kỳ tồitính từkhông so sánh (not comparable)Very good/bad (through semantic bleaching or weakening of the above sense).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| generational wealthdanh từ | danh từ | Tài sản được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác |
| cross-generationaltính từ | tính từ | Giữa các thế hệ khác nhau |
| generational cursedanh từ | danh từ | Lời nguyền đối với một gia đình |
| Strauss-Howe generational theorydanh từ riêng | danh từ riêng | Chu kỳ lặp lại được lý thuyết hóa trong lịch sử phương Tây (đặc biệt là Mỹ), theo đó các sự kiện lịch sử gắn liền với các nhân vật hoặc nguyên mẫu thế hệ tái diễn mang lại những hoàn cảnh xã hội, chính trị và kinh tế mới |
| generational planet | Chưa có nghĩa | |
| generational conflict | Chưa có nghĩa | |
| generational dynamics | Chưa có nghĩa | |
| generational change | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- . , , , — — .Sự chuyển giao thế hệ mà ông Obama từng đại diện trên thực tế đang diễn ra suôn sẻ, nhưng nó sẽ không thay đổi Washington nhanh chóng - hay hài hòa - như nhiều cử tri từng hy vọng.
- . .Bạn lúc nào cũng nghĩ về giới tính. Điều đó cho thấy nền tảng thế hệ và giáo dục của bạn.
- .Giao tiếp thu hẹp khoảng cách thế hệ.
Họ từ (word family)
cùng gốc generationalNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha