Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
from generation to generation
trạng từ
(adverb)
US
/
f
ɹ
ə
m
ˌ
dʒ
ɛ
n
ɚˈ
eɪ
ʃ
ə
n
t
ə
ˌ
dʒ
ɛ
n
ɚˈ
eɪ
ʃ
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Từ thế hệ này sang thế hệ khác, nối tiếp thế hệ
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
From one generation to the next, generationally.
Ví dụ
Therefore
,
I
say
unto
you
concerning
my
servant
Vinson
Knight
,
if
he
will
do
my
will
let
him
put
stock
into
that
house
for
himself
,
and
for
his
generation
after
him
,
from
generation
to
generation
.
Culture
is
handed
down
from
generation
to
generation
.
This
custom
has
been
handed
down
from
generation
to
generation
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Từ thế hệ này sang thế hệ khác
1
Từ thế hệ này sang thế hệ khác
1
Từ thế hệ này sang thế hệ khác