Dịch

indict

C1động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Buộc tội, cáo buộcđộng từngoại động từ (transitive)To accuse of wrongdoing; charge.
  2. Khởi tố, truy tốđộng từngoại động từ (transitive)To make a formal accusation or indictment for a crime against (a party) by the findings of a jury, especially a grand jury.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. indictNguyên thể (infinitive)
  2. indictsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. indictedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. indictingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be indicted (for sth)bị truy tố (về việc gì)The senator was indicted for murder.Vị thượng nghị sĩ bị truy tố về tội giết người.
  • be indicted on charges/on a charge of sthbị truy tố với cáo buộc về việc gìShe was indicted on charges of corruption.Cô ấy bị truy tố với cáo buộc tham nhũng.

Cụm từ (phrase)

indict a ham sandwichđộng từCủa đại bồi thẩm đoàn: buộc tội một người, mặc dù thiếu bằng chứng
indictable offencedanh từHành vi phạm tội chỉ có thể được xét xử theo bản cáo trạng sau phiên điều trần sơ bộ để xác định liệu có vụ án sơ bộ nào cần được trả lời hay bởi một đại bồi thẩm đoàn, trái ngược với một hành vi phạm tội tóm tắt

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạienditen
  2. từ tiếng Pháp cổenditer“to dictate, indite”
  3. từ tiếng Latinh muộnindictō

Cùng gốc (doublet)indite

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Keasey “ , 24-7 ”.Đồng tác giả Jonathan Keasey cho biết bộ phim nhằm lên án guồng quay truyền thông 24/7 không ngừng nghỉ của chúng ta, nơi kết tội và hủy hoại cuộc đời của rất nhiều người mà không qua bất kỳ quy trình tố tụng công bằng nào.
  • .. anti-Serbian , .. , " ."Bị chính phủ Mỹ truy tố vì vi phạm các lệnh trừng phạt chống Serbia, Bobby đã đổ lỗi cho người Do Thái và tờ N.Y. Times, vì tờ báo này bị những người Do Thái giàu có thao túng.
  • .Bồi thẩm đoàn lớn quyết định không truy tố viên cảnh sát.

AI