Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Buộc tộiđộng từngoại động từ (transitive)To find fault with, blame, censure.
- Buộc tội, cáo buộc, tố cáođộng từngoại động từ (transitive)đi với ofTo charge with having committed a crime or offence.
- Buộc tội, tố giác, quy tộiđộng từnội động từ (intransitive)To make an accusation against someone.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- accuse sb of sthbuộc tội ai về điều gì
- accuse sb of doing sthbuộc tội ai đã làm gìShe accused him of lying.Cô ấy buộc tội anh ta nói dối.
- be accused of sthbị buộc tội về điều gìThe government was accused of incompetence.Chính phủ bị buộc tội thiếu năng lực.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| accuse someone of something | Buộc tội ai việc gì | |
| falsely accuse | Vu khống | |
| j'accusedanh từ | danh từ | Lời buộc tội, đặc biệt là một lời buộc tội được đưa ra công khai |
| accuse of slander | Cáo buộc tội vu khống | |
| accuse someone of rape | Cáo buộc ai tội hiếp dâm | |
| accuse someone of heresy | Buộc tội ai theo dị giáo | |
| accuse someone of sexism | Cáo buộc ai phân biệt giới tính | |
| accuse someone of adultery | Cáo buộc ai ngoại tình |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự buộc tội
- không đếm được (uncountable)Sự buộc tội, lời cáo buộcAccusation.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc accuseNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiacusen
- từ tiếng Pháp cổacuser
- từ tiếng Latinhaccūsō“to call to account, accuse”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] .[...] và trong lúc đó suy nghĩ của họ hoặc là buộc tội hoặc là bào chữa cho nhau.
- .. , .Để tổng thống Hoa Kỳ bị luận tội, ông ấy phải bị cáo buộc phạm trọng tội hoặc hành vi sai trái nghiêm trọng.
- , , / , / .Và kẻ ngoan cố xứ York, kẻ với tay chạm tới mặt trăng, / Kẻ có cánh tay ngạo mạn mà ta đã kéo lùi lại, / Bằng lời buộc tội sai trái đang nhắm vào mạng sống của ta.