Dịch

accuse

B1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Buộc tộiđộng từngoại động từ (transitive)To find fault with, blame, censure.
  2. Buộc tội, cáo buộc, tố cáođộng từngoại động từ (transitive)đi với ofTo charge with having committed a crime or offence.
  3. Buộc tội, tố giác, quy tộiđộng từnội động từ (intransitive)To make an accusation against someone.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. accuseNguyên thể (infinitive)
  2. accusesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. accusedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. accusingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • accuse sb of sthbuộc tội ai về điều gì
  • accuse sb of doing sthbuộc tội ai đã làm gìShe accused him of lying.Cô ấy buộc tội anh ta nói dối.
  • be accused of sthbị buộc tội về điều gìThe government was accused of incompetence.Chính phủ bị buộc tội thiếu năng lực.

Cụm từ (phrase)

accuse someone of somethingBuộc tội ai việc gì
falsely accuseVu khống
j'accusedanh từLời buộc tội, đặc biệt là một lời buộc tội được đưa ra công khai
accuse of slanderCáo buộc tội vu khống
accuse someone of rapeCáo buộc ai tội hiếp dâm
accuse someone of heresyBuộc tội ai theo dị giáo
accuse someone of sexismCáo buộc ai phân biệt giới tính
accuse someone of adulteryCáo buộc ai ngoại tình

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự buộc tội
  1. không đếm được (uncountable)Sự buộc tội, lời cáo buộcAccusation.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiacusen
  2. từ tiếng Pháp cổacuser
  3. từ tiếng Latinhaccūsō“to call to account, accuse”

Ví dụ

  • […] .[...] và trong lúc đó suy nghĩ của họ hoặc là buộc tội hoặc là bào chữa cho nhau.
  • .. , .Để tổng thống Hoa Kỳ bị luận tội, ông ấy phải bị cáo buộc phạm trọng tội hoặc hành vi sai trái nghiêm trọng.
  • , , / , / .Và kẻ ngoan cố xứ York, kẻ với tay chạm tới mặt trăng, / Kẻ có cánh tay ngạo mạn mà ta đã kéo lùi lại, / Bằng lời buộc tội sai trái đang nhắm vào mạng sống của ta.

AI