Dịch

defame

C1động từ (verb)tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Làm ô nhục, bôi nhọđộng từTo disgrace; to bring into disrepute.
  2. Buộc tội, cáo buộcđộng từTo charge; to accuse (someone) of an offence.
  3. Phỉ báng, xúc phạmđộng từTo harm or diminish the reputation of; to disparage.
  4. Dạng khác của defamedtính từkhông so sánh (not comparable)Synonym of defamed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. defameNguyên thể (infinitive)
  2. defamesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. defamedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. defamingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • defame sb/sthphỉ báng, bôi nhọ ai/cái gì

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Sự ô nhục
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự ô nhục, sự tai tiếngDisgrace, dishonour.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Làm ô nhục
Phỉ báng
Sự ô nhục

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidefamen
  2. từ tiếng Anglo-Normandefamer
  3. từ tiếng Latinhdiffāmō

Ví dụ

  • ; / unblemish'd .Tội lỗi của tôi đã làm ô nhục các đức tính đang lớn của bạn; sự đen tối của tôi đã làm vấy bẩn tên tuổi không tì vết của bạn.
  • […] .Rebecca bị buộc tội thực hiện phép thuật trên người một hiệp sĩ quý tộc.
  • bôi nhọ ai đó

AI