Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Làm ô nhục, bôi nhọđộng từTo disgrace; to bring into disrepute.
- Buộc tội, cáo buộcđộng từTo charge; to accuse (someone) of an offence.
- Phỉ báng, xúc phạmđộng từTo harm or diminish the reputation of; to disparage.
- Dạng khác của defamedtính từkhông so sánh (not comparable)Synonym of defamed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- defame sb/sthphỉ báng, bôi nhọ ai/cái gì
Họ từ (word family)
cùng gốc defame2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Sự ô nhục
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự ô nhục, sự tai tiếngDisgrace, dishonour.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidefamen
- từ tiếng Anglo-Normandefamer
- từ tiếng Latinhdiffāmō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ; / unblemish'd .Tội lỗi của tôi đã làm ô nhục các đức tính đang lớn của bạn; sự đen tối của tôi đã làm vấy bẩn tên tuổi không tì vết của bạn.
- […] .Rebecca bị buộc tội thực hiện phép thuật trên người một hiệp sĩ quý tộc.
- bôi nhọ ai đó