Dịch

smear

B2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/smɪə(ɹ)/nguồnUS/smɪɚ/

Nghĩa chính

Thêm 15 nghĩa
  1. Làm vấy bẩn, làm hoen ốđộng từngoại động từ (transitive)To spread (a substance, especially one that colours or is dirty) across a surface by rubbing.
  2. Phết, bôi, trétđộng từngoại động từ (transitive)To cover (a surface with a layer of some substance) by rubbing.
  3. Làm bẩn, làm lemđộng từngoại động từ (transitive)To make something dirty.
  4. Vết lem, vết ố, vết bẩndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mark made by smearing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. smearNguyên thể (infinitive)
  2. smearsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. smearedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. smearingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • smear sth on/over sthbôi cái gì lên/khắp bề mặt gìThe children had smeared mud on the walls.Bọn trẻ đã bôi bùn lên tường.
  • smear sth with sthbôi cái gì bằng cái gìThe children had smeared the walls with mud.Bọn trẻ đã bôi tường bằng bùn.
  • (be) smearedbị dính bẩn/mỡHis glasses were smeared.Kính của anh ấy bị dính bẩn.
  • smear sb/sthbôi nhọ ai/cái gì
  • be smearedbị nhòeThe last few words of the letter were smeared.Mấy chữ cuối bức thư bị nhòe.
  • be smeared + adv./prep.bị dính đầy khắpJam was smeared all over his face.Mứt dính đầy khắp mặt anh ấy.

Cụm từ (phrase)

pap smeardanh từXét nghiệm Pap
smear campaigndanh từChiến dịch bôi nhọ
smear something on somethingTrét cái gì lên cái gì
smear testdanh từXét nghiệm tế bào cổ tử cung
smear with somethingBôi cái gì bằng thứ gì
leap smeardanh từHành động làm giảm độ dài một giây xung quanh ngày thực hiện giây nhuận (để tránh việc đồng hồ phải hiển thị "23:59:60" có thể làm hỏng hệ thống)
blood smeardanh từĐồng nghĩa với blood film
smear framedanh từKhung hình động trong đó các đối tượng bị biến dạng để mô phỏng chuyển động mờ

15 nghĩa khác

Động từ (verb) 9
Danh từ (noun) 6
Làm bẩn
  1. ngoại động từ (transitive)Làm bẩn, làm ố(of a substance, etc.) To make a surface dirty by covering it.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Làm vấy bẩn

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạismeren
  2. từ tiếng Anh cổsmerian
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*smirwijan

Cùng gốc (doublet)schmear

Ví dụ

  • .Người họa sĩ quét sơn lên vải bằng những nét rộng.
  • .Cô ấy thoa son lên môi.
  • […] , , ,Cô quay lại, bế theo Johnnie với khuôn mặt dính đầy thức ăn nhem nhuốc.

AI