Nghĩa chính
Thêm 15 nghĩa- Làm vấy bẩn, làm hoen ốđộng từngoại động từ (transitive)To spread (a substance, especially one that colours or is dirty) across a surface by rubbing.
- Phết, bôi, trétđộng từngoại động từ (transitive)To cover (a surface with a layer of some substance) by rubbing.
- Làm bẩn, làm lemđộng từngoại động từ (transitive)To make something dirty.
- Vết lem, vết ố, vết bẩndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mark made by smearing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- smear sth on/over sthbôi cái gì lên/khắp bề mặt gìThe children had smeared mud on the walls.Bọn trẻ đã bôi bùn lên tường.
- smear sth with sthbôi cái gì bằng cái gìThe children had smeared the walls with mud.Bọn trẻ đã bôi tường bằng bùn.
- (be) smearedbị dính bẩn/mỡHis glasses were smeared.Kính của anh ấy bị dính bẩn.
- smear sb/sthbôi nhọ ai/cái gì
- be smearedbị nhòeThe last few words of the letter were smeared.Mấy chữ cuối bức thư bị nhòe.
- be smeared + adv./prep.bị dính đầy khắpJam was smeared all over his face.Mứt dính đầy khắp mặt anh ấy.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pap smeardanh từ | danh từ | Xét nghiệm Pap |
| smear campaigndanh từ | danh từ | Chiến dịch bôi nhọ |
| smear something on something | Trét cái gì lên cái gì | |
| smear testdanh từ | danh từ | Xét nghiệm tế bào cổ tử cung |
| smear with something | Bôi cái gì bằng thứ gì | |
| leap smeardanh từ | danh từ | Hành động làm giảm độ dài một giây xung quanh ngày thực hiện giây nhuận (để tránh việc đồng hồ phải hiển thị "23:59:60" có thể làm hỏng hệ thống) |
| blood smeardanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với blood film |
| smear framedanh từ | danh từ | Khung hình động trong đó các đối tượng bị biến dạng để mô phỏng chuyển động mờ |
15 nghĩa khác
Động từ (verb) 9
Danh từ (noun) 6
Làm bẩn
- ngoại động từ (transitive)Làm bẩn, làm ố(of a substance, etc.) To make a surface dirty by covering it.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc smearNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạismeren
- từ tiếng Anh cổsmerian
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*smirwijan
Cùng gốc (doublet)schmear
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Người họa sĩ quét sơn lên vải bằng những nét rộng.
- .Cô ấy thoa son lên môi.
- […] , , ,Cô quay lại, bế theo Johnnie với khuôn mặt dính đầy thức ăn nhem nhuốc.
Xuất hiện ở từ khác
- 黑Tiếng Trungtương đương